围桌共食 – Sách

围桌共食

5/5 - (1 bình chọn)
就jiù餐cān时shí,围wéi桌zhuō共gòng食shí是shì中zhōng国guó人rén的de一yī种zhǒng传chuán统tǒng。与yǔ西xī方fāng人rén把bǎ鲜xiān花huā放fàng餐cān桌zhuō中zhōng央yāng不bù同tóng的de是shì,中zhōng国guó人rén把bǎ菜cài肴yáo放fàng餐cān桌zhuō中zhōng央yāng供gòng大dà家jiā一yī起qǐ享xiǎng用yòng。这zhè种zhǒng风fēng俗sú体tǐ现xiàn了le食shí物wù在zài中zhōng华huá文wén明míng史shǐ上shàng的de重zhòng要yào地dì位wèi。更gèng重zhòng要yào的de是shì,这zhè种zhǒng方fāng式shì促cù进jìn了le就jiù餐cān者zhě之zhī间jiān的de交jiāo流liú。通tōng常cháng在zài一yī餐cān饭fàn之zhī后hòu,朋péng友yǒu之zhī间jiān的de关guān系xì更gèng加jiā紧jǐn密mì,生shēng意yì合hé作zuò伙huǒ伴bàn也yě加jiā深shēn了le相xiāng互hù了le解jiě。有yǒu时shí人rén们men还hái会huì为wèi客kè人rén或huò长zhǎng辈bèi夹jiā菜cài,以yǐ示shì尊zūn重zhòng。

Từ mới

  • 围桌共食(wéizhū gòngshí)- ngồi quanh bàn ăn chung: mô tả cách ăn truyền thống của người Trung Quốc, mọi người cùng ngồi quanh bàn và chia sẻ các món ăn.
  • 供 (gòng) – cung cấp, dâng hiến: trong ngữ cảnh này chỉ hành động đặt các món ăn ở trung tâm bàn để mọi người dùng chung.
  • 体现(tǐxiàn)- thể hiện
  • 促进(cùjìn)- thúc đẩy
  • 紧密 (jǐnmì) – chặt chẽ, thân thiết sau khi dùng bữa chung.
  • 夹菜 (jiācài) – gắp thức ăn

Dịch nghĩa

Khi dùng bữa, ngồi quanh bàn ăn chung là một truyền thống của người Trung Quốc. Khác với người phương Tây thường đặt hoa giữa bàn ăn, người Trung Quốc đặt các món ăn ở giữa bàn để mọi người cùng thưởng thức. Phong tục này thể hiện tầm quan trọng của ẩm thực trong lịch sử văn minh Trung Hoa. Quan trọng hơn, cách ăn uống này còn thúc đẩy sự giao lưu giữa những người cùng ăn. Thông thường, sau một bữa ăn, quan hệ giữa bạn bè trở nên gắn bó hơn, và đối tác kinh doanh cũng hiểu nhau hơn. Đôi khi, người ta còn gắp thức ăn cho khách hoặc người lớn tuổi để i thể hiện sự tôn trọng.