Yêu cuộc sống bằng cả trái tim – Sách

Yêu cuộc sống bằng cả trái tim

5/5 - (1 bình chọn)

世shì间jiān万wàn事shì,最zuì难nán得dé的de是shì“用yòng心xīn”二èr字zì。保bǎo持chí专zhuān注zhù,用yòng心xīn做zuò事shì,才cái能néng把bǎ事shì情qíng做zuò好hǎo;真zhēn心xīn付fù出chū,用yòng心xīn呵hē护hù,才cái能néng收shōu获huò真zhēn情qíng。生shēng活huó总zǒng会huì有yǒu绕rào不bù过guò的de沟gōu沟gōu坎kǎn坎kǎn,多duō看kàn事shì情qíng好hǎo的de一yī面miàn,才cái能néng发fā现xiàn转zhuǎn机jī。对duì人rén对duì事shì都dōu能néng用yòng心xīn的de人rén,大dà多duō都dōu有yǒu着zhe积jī极jí乐lè观guān的de心xīn态tài。那nà些xiē行xíng过guò的de桥qiáo、走zǒu过guò的de路lù还hái有yǒu跨kuà过guò的de沟gōu坎kǎn,都dōu可kě以yǐ成chéng为wéi我wǒ们men继jì续xù前qián行xíng的de铺pù垫diàn。全quán身shēn心xīn投tóu入rù生shēng活huó,才cái能néng把bǎ日rì子zi过guò得de热rè气qì腾téng腾téng。

Từ mới

  1. 付出 (fùchū) – bỏ ra, cống hiến
  2. 呵护 (hēhù) – chăm sóc, bảo vệ
  3. 沟沟坎坎 (gōugōu kǎnkǎn)-gập ghềnh, khó khăn
  4. 转机 (zhuănjī) – bước ngoặt, chuyển biến
  5. 对人对事 (duì rén duì shì) – đối với người và sự việc
  6. 铺垫 (pudiàn) – bước đệm, lót đường, chuẩn bị (cho điều gì đó)

Dịch nghĩa

Thế gian trăm sự vạn điều khó, và điều khó nhất là hai chữ “Hừ (dụng tâm)”. Chỉ bằng cách duy trì sự tập trung và làm việc bằng cả trái tim, bạn mới có thể hoàn thành tốt mọi việc.Chỉ có cho đi một cách chân thành và nâng niu từng chút, mới nhận lại được tình yêu thực sự. Dòng đời luôn có những thăng trầm không thể vượt qua được, chỉ khi nhìn vào mặt tốt của nó thì mới có thể tìm ra được bướt ngoặt.

Hầu hết những người thật lòng quan tâm đến mọi người và mọi việc đều có thái độ tích cực và lạc quan. Những cây cầu hay những con đường chúng ta đã từng đi qua, những khó khăn mà ta đã đánh bại đều có thể là bàn đạp để chúng ta tiến về phía trước. Chỉ bằng cách cống hiến hết mình cho cuộc sống, bạn mới có thể sống một cuộc sống đầy đam mê.

Yêu cuộc sống bằng cả trái tim