Trở Thành Phiên Bản Tốt Nhất Của Chính Mình – Sách

Trở Thành Phiên Bản Tốt Nhất Của Chính Mình

5/5 - (1 bình chọn)

成chéng为wéi最zuì好hǎo的de自zì己jǐ
有yǒu些xiē人rén努nǔ力lì学xué习xí、工gōng作zuò或huò改gǎi变biàn自zì己jǐ,只zhǐ是shì为wèi了le找zhǎo到dào一yī个gè稳wěn定dìng的de依yī靠kào。但dàn也yě有yǒu人rén选xuǎn择zé每měi天tiān磨mó炼liàn自zì己jǐ,不bù是shì为wèi了le依yī赖lài谁shuí,而ér是shì为wèi了le独dú立lì地de站zhàn稳wěn在zài世shì间jiān。依yī靠kào别bié人rén或huò许xǔ能néng让ràng你nǐ起qǐ步bù更gèng轻qīng松sōng,但dàn没méi有yǒu人rén能néng为wèi你nǐ的de人rén生shēng负fù责zé一yī辈bèi子zi。生shēng活huó总zǒng是shì在zài变biàn化huà,只zhǐ有yǒu那nà些xiē拥yōng有yǒu自zì主zhǔ和hé自zì信xìn的de人rén才cái能néng走zǒu得de更gèng远yuǎn。请qǐng为wèi了le自zì己jǐ而ér奋fèn斗dòu,为wèi了le你nǐ想xiǎng要yào的de未wèi来lái,而ér不bù是shì把bǎ命mìng运yùn交jiāo给gěi别bié人rén。变biàn得de强qiáng大dà,不bù是shì为wèi了le胜shèng负fù,而ér是shì为wèi了le让ràng自zì己jǐ能néng无wú所suǒ畏wèi惧jù地de走zǒu下xià去qù。

Từ mới

  1. 成为 chéng wéi: Trở thành
  2. 依靠 yī kào: dựa dẫm, nương tựa
  3. 磨炼 mó liàn : Rèn luyện, trau dồi
  4. 独立 dú lì: Độc lập
  5. 站稳 zhàn wěn: Đứng vững
  6. 轻松 qīng sōng: Nhẹ nhàng, dễ dàng
  7. 负责 fù zé: Chịu trách nhiệm
  8. 自主 zì zhǔ: Tự chủ
  9. 无所畏惧 wú suǒ wèi jù: Không sợ hãi
  10. 奋斗 fèn dǒu: Phấn đấu, nỗ lực

Dịch nghĩa

Trở Thành Phiên Bản Tốt Nhất Của Chính Mình

Có người nỗ lực học tập, làm việc hay thay đổi bản thân chỉ để tìm một chốn dừng chân vững chắc. Nhưng cũng có người chọn rèn luyện mỗi ngày, không phải để dựa vào ai, mà để tự mình đứng vững giữa cuộc đời.

Dựa dẫm vào người khác có thể giúp bạn có một khởi đầu dễ dàng, nhưng chẳng ai có thế bảo đảm cho bạn cả đời. Cuộc sống luôn đối thay, và chỉ những ai tự chủ, tự tin mới có thể đi thật xa. Hãy nỗ lực vì chính mình, vì tương lai mà bạn mong muốn, thay vì đặt số phận vào tay người khác. Mạnh mẽ không phải để hơn thua, mà để bạn có thể tự bước đi mà không sợ bất cứ điều gì.